Bản dịch của từ Diversified employment trong tiếng Việt

Diversified employment

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diversified employment(Phrase)

daɪvˈɜːsɪfˌaɪd ɛmplˈɔɪmənt
dɪˈvɝsəˌfaɪd ɛmˈpɫɔɪmənt
01

Việc làm bao gồm nhiều vai trò và ngành nghề, giảm sự phụ thuộc vào một nguồn thu nhập duy nhất.

Employment that includes a range of roles and industries reducing reliance on a single source of income

Ví dụ
02

Một loại thị trường việc làm đặc trưng bởi sự đa dạng của các cơ hội việc làm trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

A type of job market characterized by a variety of employment opportunities across different sectors

Ví dụ
03

Một chiến lược nhằm tạo ra một nền tảng việc làm rộng lớn hơn, góp phần nâng cao sự ổn định kinh tế cho cá nhân.

A strategy to create a broader job base enhancing economic stability for individuals

Ví dụ