Bản dịch của từ Do-it-yourselfer trong tiếng Việt

Do-it-yourselfer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Do-it-yourselfer(Noun)

dˌuːɪtjˈɔːsɛlfɐ
ˈduitˈjɔrsɛɫfɝ
01

Một người đam mê thích tự mình sáng tạo hoặc sửa chữa mọi thứ hơn là thuê một chuyên gia.

An enthusiast who prefers to create or fix things independently rather than hiring a professional

Ví dụ
02

Một người tham gia vào các dự án tự làm thường liên quan đến cải thiện nhà cửa hoặc các hoạt động thủ công.

A person who engages in doityourself projects typically involving home improvement or craft activities

Ví dụ
03

Người tham gia tích cực vào việc làm hoặc sửa chữa các đồ vật mà không cần sự trợ giúp của chuyên gia.

Someone who actively participates in making or repairing items without professional help

Ví dụ