Bản dịch của từ Domestic money market trong tiếng Việt

Domestic money market

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Domestic money market(Phrase)

dəʊmˈɛstɪk mˈəʊni mˈɑːkɪt
ˈdɑməstɪk ˈməni ˈmɑrkɪt
01

Một lĩnh vực trong hệ thống tài chính liên quan đến việc phát hành và giao dịch các chứng khoán nợ ngắn hạn.

A sector of the financial system that deals with the issuance and trading of shortterm debt securities

Ví dụ
02

Thị trường mà các tổ chức tài chính cho vay và vay tiền lẫn nhau, thường là trong ngắn hạn, để quản lý tính thanh khoản và đáp ứng các yêu cầu dự trữ.

The market in which financial institutions lend and borrow money from each other usually in the short term to manage liquidity and meet reserve requirements

Ví dụ
03

Sự trao đổi vốn mà trong đó các ngân hàng và tổ chức tài chính khác quản lý nhu cầu tài chính ngắn hạn của họ.

The exchange of funds in which banks and other financial institutions manage their shortterm funding needs

Ví dụ