Bản dịch của từ Downsampling trong tiếng Việt

Downsampling

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Downsampling(Noun)

dˈaʊnsæmplɪŋ
ˈdaʊnˌsæmpɫɪŋ
01

Quá trình giảm độ phân giải của một hình ảnh hoặc tín hiệu.

The process of reducing the resolution of an image or signal

Ví dụ
02

Một kỹ thuật được sử dụng trong xử lý tín hiệu số để giảm tần suất lấy mẫu.

A technique used in digital signal processing to reduce the sampling rate

Ví dụ
03

Hành động chọn một tập con dữ liệu từ một tập dữ liệu lớn hơn nhằm giảm kích thước hoặc mức độ phức tạp của nó.

The act of selecting a subset of data points from a larger dataset to decrease its size or complexity

Ví dụ