Bản dịch của từ Downscaler trong tiếng Việt

Downscaler

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Downscaler(Noun)

dˈaʊnskeɪlɐ
ˈdaʊnˌskeɪɫɝ
01

Một thiết bị hoặc công cụ giúp giảm kích thước hoặc độ phân giải của một thứ gì đó, đặc biệt là trong lĩnh vực hình ảnh số hoặc đồ họa.

A device or tool that reduces the size or resolution of something especially in terms of digital imaging or graphics

Ví dụ
02

Một cá nhân hoặc công ty giảm quy mô sản xuất hoặc hoạt động kinh doanh.

A person or company that reduces the scale of production or business operations

Ví dụ
03

Trong xử lý dữ liệu, một phương pháp hoặc quy trình để đơn giản hóa dữ liệu phức tạp thành định dạng nhỏ hơn.

In data processing a method or process for simplifying complex data into a more smaller format

Ví dụ