Anh - Việt

Bản dịch của từ Eagle trong tiếng Việt

eagle

NounVerb

eagle (Noun)

/ˈigl/
/ˈigl/
AI

Nghĩa 01

Trong golf, "eagle" là khi một người chơi hoàn thành một hố với số gậy ít hơn hai gậy so với par của hố đó (tức là âm 2 so với par).

A score of two strokes under par at a hole.

Ví dụ
John đã ghi một điểm eagle ở lỗ thứ 7 cuối tuần trước.John scored an eagle on the 7th hole last weekend.
Mary đã không đạt được một điểm eagle trong trận đấu golf của cô.Mary did not achieve an eagle during her golf match.

Nghĩa 02

Một loài chim săn mồi lớn, có mỏ móc to và cánh rộng dài; nổi tiếng vì thị lực sắc bén và khả năng bay lượn mạnh mẽ trên cao.

A large bird of prey with a massive hooked bill and long broad wings known for its keen sight and powerful soaring flight.

Ví dụ
Một con đại bàng tượng trưng cho tự do trong nhiều nền văn hóa.An eagle symbolizes freedom in many cultures around the world.
Nhiều người không thấy đại bàng ở các khu vực thành phố như New York.Many people do not see eagles in urban areas like New York.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một đồng tiền vàng Hoa Kỳ cũ trị giá mười đô la (một loại đồng tiền lịch sử, thường gọi là “eagle” trong tiền tệ Mỹ).

A former gold coin worth ten dollars.

Ví dụ
Đồng eagle là một đồng xu phổ biến vào thế kỷ 19.The eagle was a popular coin in the 19th century.
Nhiều nhà sưu tập hiện nay không sở hữu đồng eagle.Many collectors do not own an eagle coin today.

Dạng danh từ của eagle (Noun)

SingularPlural

eagle

eagles

Kết hợp từ của eagle (Noun)

ADJECTIVE + eagleeagle + NOUNeagle + VERB
Kết hợp từ của eagle
Collocation
Ví dụ

đại bàng vàng

golden eagle

Đại bàng vàng là một loài chim săn mồi hùng vĩ.

The golden eagle is a majestic bird of prey.

Đại bàng đầu trọc

bald eagle

Đại bàng đầu trọc là biểu tượng của tự do ở Mỹ.

The bald eagle is a symbol of freedom in the United States.

eagle (Verb)

/ˈigl/
/ˈigl/
AI

Nghĩa 01

(trong golf) đánh xong một hố mà số gậy ít hơn par hai gậy — tức là hoàn thành hố với 2 gậy ít hơn mức par.

Play a hole in two strokes under par.

Ví dụ
Anh ấy đã ghi eagle lỗ 12 trong giải đấu từ thiện.He managed to eagle the 12th hole during the charity tournament.
Cô ấy đã không ghi eagle lỗ 9 trong sự kiện xã hội.She did not eagle the 9th hole at the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của eagle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

eagle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

eagled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

eagled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

eagles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

eagling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh