Bản dịch của từ Eagle trong tiếng Việt

Eagle

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eagle(Noun)

ˈigl
ˈigl
01

Một đồng tiền vàng Hoa Kỳ cũ trị giá mười đô la (một loại đồng tiền lịch sử, thường gọi là “eagle” trong tiền tệ Mỹ).

A former gold coin worth ten dollars.

一种价值十美元的旧金币

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong golf, "eagle" là khi một người chơi hoàn thành một hố với số gậy ít hơn hai gậy so với par của hố đó (tức là âm 2 so với par).

A score of two strokes under par at a hole.

在高尔夫球中,低于标准杆两杆的成绩。

Ví dụ
03

Một loài chim săn mồi lớn, có mỏ móc to và cánh rộng dài; nổi tiếng vì thị lực sắc bén và khả năng bay lượn mạnh mẽ trên cao.

A large bird of prey with a massive hooked bill and long broad wings known for its keen sight and powerful soaring flight.

一种大型猛禽,具有强壮的钩状喙和宽大的翅膀,以敏锐的视力和强大的飞翔能力著称。

eagle tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Eagle (Noun)

SingularPlural

Eagle

Eagles

Eagle(Verb)

ˈigl
ˈigl
01

(trong golf) đánh xong một hố mà số gậy ít hơn par hai gậy — tức là hoàn thành hố với 2 gậy ít hơn mức par.

Play a hole in two strokes under par.

高尔夫球员在一洞中用两杆低于标准杆的成绩完成比赛。

Ví dụ

Dạng động từ của Eagle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Eagle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Eagled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Eagled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Eagles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Eagling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ