Anh - Việt
economics
Noun
economics (Noun)
/ɛkənˈɑmɪks/
/ikənˈɑmɪks/
AI
Ví dụ
Kinh tế học giúp giải thích tại sao giá cả thay đổi trên thị trường.Economics helps explain why prices change in the market.
Kinh tế học không phải lúc nào cũng phản ánh trải nghiệm thực tế của mọi người.Economics does not always reflect people's real-life experiences.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Quản lý nguồn lực, đặc biệt là về mặt phân bổ và sử dụng.
Quản lý nguồn lực, đặc biệt là về mặt phân bổ và sử dụng.
The management of resources especially in terms of their allocation and use
Ví dụ
Kinh tế giúp chúng ta hiểu quản lý tài nguyên trong xã hội và những thách thức của nó.Economics helps us understand resource management in society and its challenges.
Nhiều người không học kinh tế để nhận thức xã hội và phân bổ tài nguyên.Many people do not study economics for social awareness and resource allocation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Khoa học xã hội nghiên cứu về sản xuất, phân phối và tiêu dùng hàng hóa và dịch vụ.
Khoa học xã hội nghiên cứu về sản xuất, phân phối và tiêu dùng hàng hóa và dịch vụ.
The social science that studies the production distribution and consumption of goods and services
Ví dụ
Kinh tế học giúp chúng ta hiểu cách xã hội phân bổ tài nguyên hiệu quả.Economics helps us understand how societies allocate resources effectively.
Nhiều học sinh không học kinh tế học ở trường trung học.Many students do not study economics in high school.
Từ tiếng Việt gần nghĩa