Bản dịch của từ Effective integration trong tiếng Việt
Effective integration
Noun [U/C]

Effective integration(Noun)
ɪfˈɛktɪv ˌɪntɪɡrˈeɪʃən
ɪˈfɛktɪv ˌɪntəˈɡreɪʃən
Ví dụ
02
Hành động kết hợp các thành phần khác nhau nhằm nâng cao hiệu quả hoặc chức năng.
The act of bringing together different components to improve efficiency or functionality
Ví dụ
03
Trạng thái của việc được hòa nhập, đặc biệt trong các bối cảnh xã hội hoặc tổ chức.
The state of being integrated especially in social or organizational contexts
Ví dụ
