Bản dịch của từ Electrospinning trong tiếng Việt

Electrospinning

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Electrospinning(Noun)

ɨlˌɛktɹoʊpˈɪskəpɨŋ
ɨlˌɛktɹoʊpˈɪskəpɨŋ
01

Kỹ thuật tạo màng hoặc tấm sợi rất mảnh (sợi nhân tạo) bằng cách đùn dung dịch polymer qua vòi phun có điện tích, dùng lực đẩy tĩnh điện để kéo và sắp xếp các sợi thành lớp mỏng.

A technique for producing a fine mat of artificial fibre by extruding an electrically charged spray of a polymer through a nozzle and using electrostatic repulsion to control its pattern of deposition frequently attributive.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh