Bản dịch của từ Embargo trong tiếng Việt

Embargo

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Embargo(Verb)

ɛmbˈɑɹgoʊ
ɛmbˈɑɹgoʊ
01

Áp đặt lệnh cấm chính thức đối với hoạt động thương mại với một nước hoặc đối với một mặt hàng cụ thể.

Impose an official ban on trade or a country or commodity.

对某国或商品实施贸易禁令

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tịch thu hoặc chiếm giữ một tàu thuyền hoặc hàng hóa để dùng cho hoạt động của nhà nước (ví dụ trong chiến tranh hoặc hành động nhà nước).

Seize a ship or goods for state service.

征用船只或货物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Embargo (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Embargo

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Embargoed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Embargoed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Embargoes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Embargoing

Embargo(Noun)

ɛmbˈɑɹgoʊ
ɛmbˈɑɹgoʊ
01

Một lệnh do chính phủ ban hành cấm tàu thuyền nước ngoài vào cảng của nước đó hoặc cấm mọi tàu rời cảng (tức là phong tỏa hoặc cấm vận giao thông biển).

An order of a state forbidding foreign ships to enter or any ships to leave its ports.

禁止外国船只进出港口的命令

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Lệnh cấm chính thức về thương mại hoặc hoạt động thương mại với một nước hoặc vùng lãnh thổ cụ thể; nghĩa là không được buôn bán, xuất nhập khẩu hay giao dịch thương mại với bên đó theo quy định của chính phủ hoặc tổ chức quốc tế.

An official ban on trade or other commercial activity with a particular country.

对特定国家的贸易禁令

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Embargo (Noun)

SingularPlural

Embargo

Embargoes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ