embargo
embargo (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của embargo (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | embargo |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | embargoed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | embargoed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | embargoes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | embargoing |
embargo (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Lệnh cấm chính thức về thương mại hoặc hoạt động thương mại với một nước hoặc vùng lãnh thổ cụ thể; nghĩa là không được buôn bán, xuất nhập khẩu hay giao dịch thương mại với bên đó theo quy định của chính phủ hoặc tổ chức quốc tế.
An official ban on trade or other commercial activity with a particular country.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của embargo (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
embargo | embargoes |
Kết hợp từ của embargo (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
cấm vận toàn bộ total embargo | Lệnh cấm vận toàn bộ ảnh hưởng nghiêm trọng đến quan hệ thương mại trong khu vực. The total embargo severely impacted trade relations in the region. |
lệnh cấm quốc tế international embargo | Lệnh cấm quốc tế ảnh hưởng tiêu cực đến thương mại trong nước. The international embargo affected trade negatively in the country. |
cấm vận thương mại trade embargo | Lệnh cấm thương mại gây khó khăn về mặt kinh tế trong quốc gia. The trade embargo caused economic hardship in the country. |
cấm vận một phần partial embargo | Lệnh cấm xuất khẩu một phần ảnh hưởng tiêu cực đến việc tham dự sự kiện xã hội. The partial embargo affected the social event attendance negatively. |
lệnh cấm nghiêm ngặt strict embargo | Lệnh cấm nghiêm ngặt trên mạng xã hội đã được dỡ bỏ tuần trước. The strict embargo on social media was lifted last week. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Embargo" là một thuật ngữ có nguồn gốc từ tiếng Tây Ban Nha, nghĩa là ngăn chặn hoặc cấm vận. Nó thường được sử dụng để chỉ quyết định của một quốc gia hoặc tổ chức nhằm cấm hoặc hạn chế buôn bán, thương mại với một nước khác, thường trong bối cảnh chính trị hoặc kinh tế. Trong tiếng Anh, không có sự khác biệt rõ rệt giữa Anh và Mỹ về cả phát âm lẫn viết, mặc dù cách sử dụng có thể khác nhau tùy thuộc vào từng tình huống chính trị cụ thể.