Bản dịch của từ Enduring antagonist trong tiếng Việt
Enduring antagonist
Noun [U/C] Adjective

Enduring antagonist(Noun)
ɛndjˈɔːrɪŋ ɑːntˈæɡənˌɪst
ˈɛndʒɝɪŋ ˈænˈtæɡənɪst
Ví dụ
02
Một nhân vật đối lập với nhân vật chính trong một câu chuyện.
A character who opposes the protagonist in a narrative
Ví dụ
Enduring antagonist(Adjective)
ɛndjˈɔːrɪŋ ɑːntˈæɡənˌɪst
ˈɛndʒɝɪŋ ˈænˈtæɡənɪst
Ví dụ
02
Một người phản đối hoặc cạnh tranh với người khác, thường theo cách thù địch.
Ví dụ
