Anh - Việt

Bản dịch của từ Entices trong tiếng Việt

entices

Verb

entices (Verb)

/ˈɛntɨsɨz/
/ˈɛntɨsɨz/
AI

Nghĩa 01 · Thuyết phục, dụ dỗ ai làm điều gì bằng cách gây hấp dẫn hoặc hứa hẹn lợi ích theo sở thích, ham muốn của họ.

Thuyết phục, dụ dỗ ai làm điều gì bằng cách gây hấp dẫn hoặc hứa hẹn lợi ích theo sở thích, ham muốn của họ.

To persuade someone to do something by appealing to their desires or interests.

Ví dụ
Quảng cáo thu hút giới trẻ tham gia chương trình thể dục.The advertisement entices young people to join the fitness program.
Chiến dịch truyền thông xã hội không thu hút người dùng tương tác với nội dung.The social media campaign does not entice users to engage with content.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Gợi sự hấp dẫn hoặc làm cho ai đó bị cám dỗ bằng cách đưa ra niềm vui, lợi ích hoặc phần thưởng.

Gợi sự hấp dẫn hoặc làm cho ai đó bị cám dỗ bằng cách đưa ra niềm vui, lợi ích hoặc phần thưởng.

To attract or tempt by offering pleasure or advantage.

Ví dụ
Mạng xã hội thu hút nhiều người dùng với nội dung và tính năng hấp dẫn.Social media entices many users with its engaging content and features.
Các sự kiện xã hội không thu hút mọi người tham gia hoặc gia nhập.Social events do not entice everyone to participate or join in.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Dùng lời nói, hành động hoặc thứ gì đó hấp dẫn để kích thích hy vọng hoặc ham muốn của người khác, khiến họ muốn hoặc bị lôi cuốn làm theo (thường mang ý dụ dỗ hoặc quyến rũ).

Dùng lời nói, hành động hoặc thứ gì đó hấp dẫn để kích thích hy vọng hoặc ham muốn của người khác, khiến họ muốn hoặc bị lôi cuốn làm theo (thường mang ý dụ dỗ hoặc quyến rũ).

To lead on by exciting hope or desire allure.

Ví dụ
Mạng xã hội thu hút người dùng bằng nội dung hấp dẫn và hình ảnh sống động hàng ngày.Social media entices users with engaging content and vibrant visuals daily.
Quảng cáo không thu hút giới trẻ tham gia sự kiện.The advertisement does not entice young people to join the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của entices (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

entice

V2

Quá khứ đơn

Past simple

enticed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

enticed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

entices

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

enticing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh