Bản dịch của từ Equal voting trong tiếng Việt
Equal voting
Phrase

Equal voting(Phrase)
ˈiːkwəl vˈəʊtɪŋ
ˈɛkwəɫ ˈvoʊtɪŋ
01
Một khía cạnh cơ bản của hệ thống dân chủ là mọi ý kiến của mỗi người đều được coi trọng như nhau.
A fundamental aspect of democratic systems where every persons opinion is valued equally
Ví dụ
Ví dụ
03
Một nguyên tắc rằng tất cả các lá phiếu đều có giá trị và ý nghĩa như nhau trong quá trình ra quyết định.
A principle that all votes carry the same weight and significance in a decisionmaking process
Ví dụ
