Anh - Việt

Bản dịch của từ Evades trong tiếng Việt

evades

Verb

evades (Verb)

/ivˈeɪdz/
/ɪvˈeɪdz/
AI

Nghĩa 01 · Tránh hoặc trốn tránh điều gì đó, đặc biệt là bằng sự khôn ngoan hoặc thủ đoạn.

Tránh hoặc trốn tránh điều gì đó, đặc biệt là bằng sự khôn ngoan hoặc thủ đoạn.

To avoid or escape from something especially by cleverness or trickery.

Ví dụ
Anh ấy lẩn tránh câu hỏi về quan điểm chính trị trong các cuộc tranh luận.He evades questions about his political views during debates.
Cô ấy không lẩn tránh trách nhiệm của mình với vai trò lãnh đạo cộng đồng.She does not evade her responsibilities as a community leader.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Trốn tránh hình phạt hoặc truy tố.

Trốn tránh hình phạt hoặc truy tố.

To evade punishment or prosecution.

Ví dụ
Nhà chính trị trốn tránh câu hỏi về sự liên quan của mình trong vụ bê bối.The politician evades questions about his involvement in the scandal.
Cô ấy không trốn tránh trách nhiệm về hành động của mình trong cuộc biểu tình.She does not evade responsibility for her actions during the protest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Trốn tránh hoặc không thực hiện nhiệm vụ hoặc trách nhiệm.

Trốn tránh hoặc không thực hiện nhiệm vụ hoặc trách nhiệm.

To elude or avoid fulfilling a duty or responsibility.

Ví dụ
Anh ấy tránh né trách nhiệm bằng cách đổ lỗi cho người khác.He evades his responsibilities by blaming others for his mistakes.
Cô ấy không tránh né trách nhiệm trong chương trình phục vụ cộng đồng.She does not evade her duties in the community service program.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của evades (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

evade

V2

Quá khứ đơn

Past simple

evaded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

evaded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

evades

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

evading

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh