evades
evades (Verb)
Nghĩa 01 · Tránh hoặc trốn tránh điều gì đó, đặc biệt là bằng sự khôn ngoan hoặc thủ đoạn.
Tránh hoặc trốn tránh điều gì đó, đặc biệt là bằng sự khôn ngoan hoặc thủ đoạn.
To avoid or escape from something especially by cleverness or trickery.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Trốn tránh hình phạt hoặc truy tố.
Trốn tránh hình phạt hoặc truy tố.
To evade punishment or prosecution.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Trốn tránh hoặc không thực hiện nhiệm vụ hoặc trách nhiệm.
Trốn tránh hoặc không thực hiện nhiệm vụ hoặc trách nhiệm.
To elude or avoid fulfilling a duty or responsibility.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của evades (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | evade |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | evaded |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | evaded |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | evades |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | evading |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "evades" là động từ trong tiếng Anh, có nghĩa là tránh né, lẩn tránh hoặc trốn tránh một trách nhiệm, câu hỏi hoặc tình huống. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng tương tự nhưng có thể có sự khác nhau về ngữ cảnh văn hóa. "Evade" có thể liên quan đến việc tránh né pháp luật, đặc biệt trong tiếng Anh Mỹ, trong khi ở tiếng Anh Anh, từ này có thể sử dụng phổ biến hơn trong mối liên hệ nói về việc tránh né trách nhiệm cá nhân hay xã hội.