Bản dịch của từ Evanescent trong tiếng Việt

Evanescent

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Evanescent(Adjective)

ɛvənˈɛsnt
ɛvənˈɛsnt
01

Mô tả thứ gì đó tồn tại rất ngắn, nhanh chóng biến mất khỏi tầm nhìn, ký ức hoặc sự hiện hữu; phù du, chóng tàn.

Soon passing out of sight memory or existence quickly fading or disappearing.

Ví dụ
02

Mô tả một trường hoặc sóng lan vào một vùng mà nó không thể truyền đi được, nên biên độ (cường độ) giảm dần theo khoảng cách (tức là suy yếu nhanh và biến mất). Thường dùng trong ngữ cảnh vật lý, điện từ học hoặc quang học.

Denoting a field or wave which extends into a region where it cannot propagate and whose amplitude therefore decreases with distance.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ