Bản dịch của từ Exchange control trong tiếng Việt

Exchange control

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exchange control(Noun)

ɨkstʃˈeɪndʒ kəntɹˈoʊl
ɨkstʃˈeɪndʒ kəntɹˈoʊl
01

Chính sách hoặc quy định của chính phủ nhằm hạn chế hoặc điều chỉnh dòng chảy của ngoại tệ vào và ra khỏi đất nước.

A government policy or regulation that restricts or regulates the flow of foreign currency in and out of the country.

Ví dụ
02

Hệ thống quản lý thị trường trao đổi tiền tệ, thường nhằm ổn định nền kinh tế hoặc giá trị tiền tệ.

The system of managing the currency exchange market, usually to stabilize the economy or currency value.

Ví dụ
03

Các biện pháp áp dụng để kiểm soát việc mua và bán ngoại tệ nhằm duy trì sự ổn định của đồng tiền quốc gia.

Measures applied to control the buying and selling of foreign exchange to maintain the stability of a nation’s currency.

Ví dụ