Bản dịch của từ Exchange control trong tiếng Việt
Exchange control
Noun [U/C]

Exchange control(Noun)
ɨkstʃˈeɪndʒ kəntɹˈoʊl
ɨkstʃˈeɪndʒ kəntɹˈoʊl
01
Chính sách hoặc quy định của chính phủ nhằm hạn chế hoặc điều chỉnh dòng chảy của ngoại tệ vào và ra khỏi đất nước.
A government policy or regulation that restricts or regulates the flow of foreign currency in and out of the country.
外汇管制 - 政府限制或监管国家境内外外汇流动的政策或规定
Ví dụ
Ví dụ
