Bản dịch của từ Excursion fare trong tiếng Việt

Excursion fare

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Excursion fare (Noun)

ˈɨkskɝʒən fˈɛɹ
ˈɨkskɝʒən fˈɛɹ
01

Giá vé cho một chuyến đi ngắn hoặc ngoại khóa, thường được sử dụng cho mục đích giải trí.

A type of ticket price for a short journey or outing, often used for recreational purposes.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Thường đề cập đến mức phí liên quan đến một chuyến tham quan hoặc chuyến đi cụ thể, khác với mức phí đi lại thông thường.

Generally refers to the charge associated with a specific excursion or trip, as opposed to regular travel fares.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Cũng có thể đề cập đến mức giá giảm cho việc đi du lịch nhóm hoặc sự kiện đặc biệt.

Can also refer to discounted rates for group travel or special events.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Excursion fare cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Excursion fare

Không có idiom phù hợp