Bản dịch của từ Executive assistant trong tiếng Việt
Executive assistant
Noun [U/C]

Executive assistant(Noun)
ˈɛksɪkjˌuːtɪv asˈɪstənt
ˌɛkˈsɛkjətɪv ˈæsɪstənt
Ví dụ
02
Một chuyên gia đóng vai trò cầu nối giữa giám đốc và các nhân viên hoặc phòng ban khác trong một tổ chức.
A professional who acts as a liaison between the executive and other staff or departments within an organization
Ví dụ
03
Một người chịu trách nhiệm quản lý lịch trình và các nhiệm vụ hành chính của một giám đốc hoặc quản lý cấp cao.
A person responsible for managing the schedule and administrative tasks of a senior executive or manager
Ví dụ
