Bản dịch của từ Liaison trong tiếng Việt

Liaison

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Liaison(Noun)

lˈeizˌɑn
liˈeizˌɑn
01

Sự liên lạc, phối hợp hoặc kết nối giữa những người hoặc tổ chức để tạo điều kiện làm việc chặt chẽ và hiệu quả hơn.

Communication or cooperation which facilitates a close working relationship between people or organizations.

沟通与合作,促进人际或组织关系密切。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một chất kết dính hoặc chất làm đặc cho nước sốt, thường làm từ lòng đỏ trứng, dùng để làm sánh và tạo độ mịn cho sốt.

The binding or thickening agent of a sauce often based on egg yolks.

调料的粘合剂

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hiện tượng trong tiếng Pháp (và một số ngôn ngữ khác) khi phụ âm ở cuối một từ vốn thường không được đọc lại được phát âm vì từ tiếp theo bắt đầu bằng nguyên âm; nói cách khác là nối âm giữa hai từ.

In French and other languages the sounding of a consonant that is normally silent at the end of a word because the next word begins with a vowel.

法语中的连音现象

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Liaison (Noun)

SingularPlural

Liaison

Liaisons

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ