Bản dịch của từ Extract information trong tiếng Việt
Extract information

Extract information(Verb)
Lấy dữ liệu từ một nguồn, giống như trong việc trích xuất dữ liệu.
Obtained from a source, such as in data extraction.
从源头获取信息,就像在数据提取中一样。
Làm cô đặc hoặc tách lấy tinh túy hoặc thông tin quan trọng.
Filter out or extract the core essence or key information.
提炼或抽取本质或重要信息
Loại bỏ hoặc lấy ra, đặc biệt là bằng nỗ lực hoặc sức lực.
Extract or remove, especially through effort or force.
取出或移除,尤其是通过努力或力量做到的。
Extract information(Noun)
Quá trình loại bỏ hoặc lấy đi một thứ gì đó, đặc biệt từ một hỗn hợp hoặc hợp chất.
The process of removing or extracting something, especially from a mixture or compound.
这个过程指的是从混合物或化合物中去除或提取某物的步骤。
Thông tin đã được thu thập hoặc suy luận từ quá trình đó.
The information has been obtained or deduced through such a process.
通过此类过程获取或推导出来的信息。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Từ "extract" có nghĩa là lấy ra, chiết xuất hoặc thu được một thành phần nào đó từ một tổng thể. Trong tiếng Anh, từ này có thể được sử dụng dưới dạng danh từ hoặc động từ. Phiên bản Anh và Mỹ của từ này thường không có sự khác biệt lớn về cách viết. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh sử dụng, "extract" có thể được áp dụng trong các lĩnh vực như hóa học, ẩm thực và nghiên cứu dữ liệu, mỗi lĩnh vực có những cách diễn đạt riêng biệt liên quan đến việc khai thác thông tin hay nguyên liệu.
Từ "extract" có nghĩa là lấy ra, chiết xuất hoặc thu được một thành phần nào đó từ một tổng thể. Trong tiếng Anh, từ này có thể được sử dụng dưới dạng danh từ hoặc động từ. Phiên bản Anh và Mỹ của từ này thường không có sự khác biệt lớn về cách viết. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh sử dụng, "extract" có thể được áp dụng trong các lĩnh vực như hóa học, ẩm thực và nghiên cứu dữ liệu, mỗi lĩnh vực có những cách diễn đạt riêng biệt liên quan đến việc khai thác thông tin hay nguyên liệu.
