Bản dịch của từ Failure to launch trong tiếng Việt

Failure to launch

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Failure to launch(Phrase)

fˈeɪljɔː tˈuː lˈɔːntʃ
ˈfeɪɫjɝ ˈtoʊ ˈɫɔntʃ
01

Sự thiếu khả năng khởi xướng một dự án hoặc nhiệm vụ

The inability to initiate a project or task

Ví dụ
02

Một tình huống trong đó ai đó không thể trở nên độc lập hoặc thành công, đặc biệt là trong cuộc sống trưởng thành.

A situation in which someone is unable to become independent or successful especially in adult life

Ví dụ
03

Một thuật ngữ thường được dùng để mô tả những người trưởng thành trẻ tuổi không đảm nhận những trách nhiệm của người lớn.

A term often used to describe young adults who do not take on adult responsibilities

Ví dụ