Bản dịch của từ Familiar visit trong tiếng Việt

Familiar visit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Familiar visit(Noun)

fəmˈɪliə vˈɪzɪt
fəˈmɪɫjɝ ˈvɪzɪt
01

Một hiện tượng có sự hiện diện của ai đó theo cách mà mọi người đều biết và hiểu.

An occurrence of being in the presence of someone in a way that is known and understood

Ví dụ
02

Một buổi gặp gỡ xã hội, đặc biệt là liên quan đến bạn bè hoặc gia đình.

A social engagement or gathering especially involving friends or family

Ví dụ
03

Một chuyến thăm đến một nơi hoặc người mà bạn có mối quan hệ cá nhân hoặc đã có kinh nghiệm trước đó.

A visit to a place or person with whom one has a personal connection or from which one has had previous experience

Ví dụ