Bản dịch của từ Favouritism trong tiếng Việt

Favouritism

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Favouritism (Noun)

fˈeɪvəɹɪtɪzəm
fˈeɪvəɹɪtɪzəm
01

Hành vi ưu ái một người hoặc một nhóm hơn người khác một cách không công bằng; đối xử thiên vị khiến người khác bị thiệt thòi.

The practice of giving unfair preferential treatment to one person or group at the expense of another.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Vị thế được đánh giá là đối thủ có nhiều khả năng giành chiến thắng nhất trong một cuộc thi thể thao.

The state or condition of being the competitor thought most likely to win a sporting contest.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh