Bản dịch của từ Fielder position trong tiếng Việt

Fielder position

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fielder position(Noun)

fˈiːldɐ pəzˈɪʃən
ˈfiɫdɝ pəˈzɪʃən
01

Một trong những vai trò được giao đặc biệt cho một cầu thủ, người có trách nhiệm bắt hoặc ngăn chặn quả bóng trong suốt trận đấu.

One of the roles specifically assigned to a player who is responsible for catching or stopping the ball during play

Ví dụ
02

Khu vực trên sân bóng mà người chơi đứng canh

The area of the field where a fielder is stationed

Ví dụ
03

Một vị trí trong đội thể thao, đặc biệt là bóng chày hoặc cricket, dành cho việc bắt bóng, thường là khu vực chơi bên ngoài phần trong sân hoặc sân bóng.

A position on a sports team particularly in baseball or cricket dedicated to fielding generally the area of play outside the infield or pitch

Ví dụ