Bản dịch của từ Fitness trackers trong tiếng Việt

Fitness trackers

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fitness trackers(Noun)

fˈɪtnəs trˈækəz
ˈfɪtnəs ˈtrækɝz
01

Công nghệ đeo dành để hỗ trợ duy trì lối sống lành mạnh bằng cách theo dõi các dữ liệu sức khỏe khác nhau.

Wearable technology is designed to help maintain a healthy lifestyle by tracking health-related data.

旨在帮助维护健康生活方式的可穿戴技术,通过追踪多项健康相关数据实现这一目标。

Ví dụ
02

Các thiết bị hoặc ứng dụng theo dõi và ghi lại hoạt động thể chất cùng các chỉ số sức khỏe

Devices or applications that monitor and record physical activity as well as health metrics.

这类设备或应用程序用来监控和记录身体活动及健康指标。

Ví dụ
03

Các dụng cụ thường đeo trên cổ tay hoặc cơ thể, cung cấp phản hồi về quá trình tập luyện và sức khỏe.

These devices are typically worn on the wrist or body and provide feedback on workout performance and health.

通常佩戴在手腕或身体上的工具,用于提供运动和健康表现的反馈

Ví dụ