Bản dịch của từ Flared clothes trong tiếng Việt

Flared clothes

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flared clothes(Noun)

flˈeəd klˈəʊðz
ˈfɫɛrd ˈkɫoʊðz
01

Những trang phục rộng rãi, thường có độ loe ở chân váy thường gắn liền với một phong cách hay thời kỳ nhất định.

Loosefitting garments that widen at the hemline typically associated with a certain style or era

Ví dụ
02

Trang phục thời trang với dáng hình xòe thường thấy trong trang phục nữ.

Fashionable attire that has a flared silhouette often seen in women’s clothing

Ví dụ
03

Những món đồ quần áo như quần hoặc váy có đặc điểm là độ rộng tăng dần từ cơ thể ra xa.

Clothing items such as pants or dresses characterized by a gradual increase in width away from the body

Ví dụ