Anh - Việt

Bản dịch của từ Focuses trong tiếng Việt

focuses

Verb

focuses (Verb)

/fˈəʊkjuːsɪz/
/ˈfoʊkˌjuzɪz/
AI

Nghĩa 01 · Điều chỉnh ống kính của máy ảnh hoặc kính hiển vi để có được hình ảnh rõ nét.

Điều chỉnh ống kính của máy ảnh hoặc kính hiển vi để có được hình ảnh rõ nét.

To adjust the lens of a camera or microscope to obtain a clear image

Ví dụ
Tiến sĩ Chen điều chỉnh tiêu điểm kính hiển vi trong một nghiên cứu xã hội về tế bào não.Dr. Chen focuses the microscope on brain cells during a social study.
Maria không bao giờ chỉnh rõ ống kính máy ảnh trong các cuộc phỏng vấn cộng đồng.Maria never focuses the camera clearly during community interviews.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hướng tư duy hoặc năng lượng về một mục tiêu cụ thể

Hướng tư duy hoặc năng lượng về một mục tiêu cụ thể

To direct ones thoughts or energies towards a particular goal

Ví dụ
Maya tập trung vào 200 tình nguyện viên đang cải thiện an toàn trong bài nói tiếng Anh.Maya focuses on 200 volunteers improving safety in her IELTS speech.
Daniel tập trung vào hoạt động tình nguyện của thanh niên, không phải tin người nổi tiếng, trong bài luận tiếng Anh.Daniel focuses on youth volunteering, not celebrity news, in his IELTS essay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Tập trung sự chú ý hoặc nỗ lực vào một cái gì đó

Tập trung sự chú ý hoặc nỗ lực vào một cái gì đó

To concentrate attention or effort on something

Ví dụ
Maria tập trung vào bất bình đẳng xã hội trong bài luận về nhà ở.Maria focuses on social inequality in her IELTS essay about housing.
David không tập trung vào mạng xã hội trong bài nói về kỳ thi tiếng Anh.David does not focus on social media in his IELTS speech.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh