Anh - Việt
focuses
Verb
focuses (Verb)
/fˈəʊkjuːsɪz/
/ˈfoʊkˌjuzɪz/
AI
Ví dụ
Tiến sĩ Chen điều chỉnh tiêu điểm kính hiển vi trong một nghiên cứu xã hội về tế bào não.Dr. Chen focuses the microscope on brain cells during a social study.
Maria không bao giờ chỉnh rõ ống kính máy ảnh trong các cuộc phỏng vấn cộng đồng.Maria never focuses the camera clearly during community interviews.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Hướng tư duy hoặc năng lượng về một mục tiêu cụ thể
Hướng tư duy hoặc năng lượng về một mục tiêu cụ thể
To direct ones thoughts or energies towards a particular goal
Ví dụ
Maya tập trung vào 200 tình nguyện viên đang cải thiện an toàn trong bài nói tiếng Anh.Maya focuses on 200 volunteers improving safety in her IELTS speech.
Daniel tập trung vào hoạt động tình nguyện của thanh niên, không phải tin người nổi tiếng, trong bài luận tiếng Anh.Daniel focuses on youth volunteering, not celebrity news, in his IELTS essay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Tập trung sự chú ý hoặc nỗ lực vào một cái gì đó
Tập trung sự chú ý hoặc nỗ lực vào một cái gì đó
To concentrate attention or effort on something
Ví dụ
Maria tập trung vào bất bình đẳng xã hội trong bài luận về nhà ở.Maria focuses on social inequality in her IELTS essay about housing.
David không tập trung vào mạng xã hội trong bài nói về kỳ thi tiếng Anh.David does not focus on social media in his IELTS speech.
Từ tiếng Việt gần nghĩa