Bản dịch của từ Former therapy trong tiếng Việt

Former therapy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Former therapy(Noun)

fˈɔːmɐ θˈɛrəpi
ˈfɔrmɝ ˈθɛrəpi
01

Một phương pháp điều trị nhằm giảm bớt hoặc chữa trị một tình trạng sức khỏe thể chất hoặc tâm lý.

A treatment intended to alleviate or heal a physical or mental health condition

Ví dụ
02

Phương pháp chữa trị hoặc phục hồi sức khỏe, đặc biệt thông qua việc sử dụng các kỹ thuật y tế hoặc tâm lý.

The means of healing or restoring health especially through the use of medical or psychological techniques

Ví dụ
03

Một hoạt động được thiết kế nhằm giúp một người cải thiện kỹ năng, tình trạng hoặc sức khỏe của họ.

An activity designed to help a person improve their condition skills or wellbeing

Ví dụ