Bản dịch của từ French monarchy trong tiếng Việt

French monarchy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

French monarchy(Noun)

frˈɛntʃ mˈɒnɑːki
ˈfrɛntʃ ˈmɑnɝki
01

Hệ thống chính phủ mà trong đó một vị vua cai trị ở Pháp thường được liên kết với nhiều triều đại khác nhau.

The system of government wherein a sovereign rules in France often associated with various dynasties

Ví dụ
02

Gia đình hoàng gia và tầng lớp quý tộc liên quan ở Pháp trong suốt lịch sử của họ.

The royal family and its associated aristocracy in France throughout its history

Ví dụ
03

Một hình thức chính phủ lịch sử ở Pháp trước khi thiết lập các nền cộng hòa, được đặc trưng bởi một vị vua hoặc nữ hoàng là người đứng đầu nhà nước.

A historical form of government in France before the establishment of the republics characterized by a king or queen as head of state

Ví dụ