Bản dịch của từ French monarchy trong tiếng Việt
French monarchy
Noun [U/C]

French monarchy(Noun)
frˈɛntʃ mˈɒnɑːki
ˈfrɛntʃ ˈmɑnɝki
Ví dụ
02
Gia đình hoàng gia và tầng lớp quý tộc liên quan ở Pháp trong suốt lịch sử của họ.
The royal family and its associated aristocracy in France throughout its history
Ví dụ
03
Một hình thức chính phủ lịch sử ở Pháp trước khi thiết lập các nền cộng hòa, được đặc trưng bởi một vị vua hoặc nữ hoàng là người đứng đầu nhà nước.
A historical form of government in France before the establishment of the republics characterized by a king or queen as head of state
Ví dụ
