Bản dịch của từ Full price charged trong tiếng Việt

Full price charged

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Full price charged(Phrase)

fˈʊl prˈaɪs tʃˈɑːdʒd
ˈfʊɫ ˈpraɪs ˈtʃɑrdʒd
01

Giá cả phải thanh toán đầy đủ ngay khi mua hàng

Full payment is required at the time of purchase.

付款时必须全额支付。

Ví dụ
02

Giá tiêu chuẩn của món hàng do người bán đề ra thường là giá ban đầu, trước khi áp dụng các ưu đãi hoặc chiết khấu đặc biệt.

The standard cost of an item is typically set by the seller before considering any special pricing.

商品的标准价格,通常是在考虑任何特殊优惠之前由卖家设定的价格。

Ví dụ
03

Tổng số tiền khách hàng cần trả cho một sản phẩm hoặc dịch vụ mà không tính giảm giá hay khuyến mãi nào.

The total amount a customer must pay for a product or service without any discounts or promotions.

客户在未享受任何折扣或减免的情况下,购买产品或服务所需支付的总金额

Ví dụ