Bản dịch của từ Full-time occupant trong tiếng Việt

Full-time occupant

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Full-time occupant(Phrase)

fˈʊltaɪm ˈɒkjʊpənt
ˈfʊɫˌtaɪm ˈɑkjəˌpænt
01

Đề cập đến một công việc hoặc vị trí yêu cầu cá nhân làm việc đủ số giờ được coi là bình thường hoặc tiêu chuẩn.

Referring to a job or position that requires the individual to work the full number of hours considered normal or standard

Ví dụ
02

Một thuật ngữ thường được sử dụng trong các bối cảnh khi ai đó hoàn toàn cam kết với một vai trò cụ thể, thường trái ngược với các vai trò bán thời gian.

A term often used in contexts where someone is fully committed to a particular role often in contrast to parttime roles

Ví dụ
03

Một người đảm nhiệm một vị trí hoặc vai trò một cách toàn thời gian.

A person who occupies a position or role on a fulltime basis

Ví dụ