Anh - Việt

Bản dịch của từ Garnished trong tiếng Việt

garnished

Verb

garnished (Verb)

/gˈɑɹnɪʃt/
/gˈɑɹnɪʃt/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ của "garnish": đã trang trí hoặc thêm các vật trang trí (thường là thức ăn hoặc đồ uống) để làm cho món ăn trông hấp dẫn hơn hoặc thêm hương vị.

Dạng quá khứ của "garnish": đã trang trí hoặc thêm các vật trang trí (thường là thức ăn hoặc đồ uống) để làm cho món ăn trông hấp dẫn hơn hoặc thêm hương vị.

simple past and past participle of garnish.

Ví dụ
Đầu bếp đã trang trí món salad bằng rau thơm cho sự kiện.The chef garnished the salad with fresh herbs for the event.
Họ đã không trang trí món tráng miệng tại buổi gặp mặt xã hội tuần trước.They did not garnish the dessert at the social gathering last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của garnished (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

garnish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

garnished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

garnished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

garnishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

garnishing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh