Bản dịch của từ Gas trong tiếng Việt

Gas

Noun UncountableVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gas (Noun Uncountable)

ɡˈæs
ˈɡæs
01

Khí, đặc biệt là khí tự nhiên, được dùng làm nhiên liệu để đun nấu hoặc sưởi ấm.

A gas especially natural gas used as fuel for heating or cooking

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Xăng được dùng làm nhiên liệu cho xe cộ, đặc biệt trong tiếng Anh Bắc Mỹ.

Petrol used as fuel for a vehicle especially in North American English

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chất ở trạng thái không có hình dạng và thể tích cố định, thường lan đầy vật chứa.

Any substance in a state like air with no fixed shape or volume

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Khí trong dạ dày hoặc ruột gây đầy hơi hay được thải ra khỏi cơ thể.

Air or other gas in the stomach or intestines that causes discomfort or is released from the body

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Gas (Verb)

ɡˈæs
ˈɡæs
01

Đổ xăng hoặc cung cấp nhiên liệu cho xe cộ hay máy móc.

To supply a vehicle or machine with petrol or another fuel

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tấn công, giết hoặc làm ai bất tỉnh bằng khí độc.

To attack kill or make someone unconscious by using poisonous gas

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Nói chuyện kéo dài, thường một cách hào hứng hoặc khoác lác.

To talk for a long time often in an enthusiastic or boastful way

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa