Bản dịch của từ General approach trong tiếng Việt

General approach

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

General approach(Noun)

dʒˈɛnɚəl əpɹˈoʊtʃ
dʒˈɛnɚəl əpɹˈoʊtʃ
01

Cách thực hiện điều gì đó theo kiểu áp dụng cho nhiều trường hợp chứ không chỉ riêng một.

The way something is done refers to a method that applies to many cases rather than just one.

以适用于多个场合而非单一案例的方式去完成某事的方法

Ví dụ
02

Một phương pháp hay chiến lược tổng thể để xử lý một tình huống hay vấn đề.

A general approach or strategy for dealing with a situation or problem.

应对某个情境或问题的整体方法或策略。

Ví dụ
03

Thái độ hoặc quan điểm chung được áp dụng rộng rãi trong nhiều tình huống khác nhau.

A type of attitude or perspective that is applied generally across various situations.

这是一种对许多不同情境共同适用的态度或观点。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh