Bản dịch của từ Genuine information trong tiếng Việt
Genuine information
Noun [U/C] Adjective

Genuine information(Noun)
dʒˈɛnjuːˌiːn ˌɪnfəmˈeɪʃən
ˈdʒɛnjuˌin ˌɪnfɝˈmeɪʃən
01
Kiến thức được truyền đạt hoặc nhận về một thực tế hoặc hoàn cảnh cụ thể.
Knowledge communicated or received concerning a particular fact or circumstance
Ví dụ
02
Dữ liệu được trình bày mà không bị bóp méo hoặc sai lệch.
Data that is presented without distortion or misrepresentation
Ví dụ
Genuine information(Adjective)
dʒˈɛnjuːˌiːn ˌɪnfəmˈeɪʃən
ˈdʒɛnjuˌin ˌɪnfɝˈmeɪʃən
01
Chân thành và trung thực; không khoe khoang hay giả tạo.
Sincere and honest not pretentious or artificial
Ví dụ
02
Là những gì nó tuyên bố; xác thực.
Being what it claims to be authentic
Ví dụ
03
Có phẩm chất chân thực hoặc nguyên bản.
Having a quality of genuineness or originality
Ví dụ
