Bản dịch của từ Geometry play trong tiếng Việt

Geometry play

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Geometry play(Noun)

dʒˈɒmətri plˈeɪ
ˈdʒiəmətri ˈpɫeɪ
01

Nhánh toán học liên quan đến điểm, đường thẳng, mặt phẳng và các hình dạng cùng với các thuộc tính, phép đo và mối quan hệ lẫn nhau của chúng.

The branch of mathematics involving points lines planes and figures and their properties measurement and mutual relations

Ví dụ
02

Một thiết kế hoặc cách sắp xếp cụ thể

A particular design or arrangement

Ví dụ
03

Cấu hình của một hình dạng cụ thể

The configuration of a particular figure or shape

Ví dụ

Geometry play(Phrase)

dʒˈɒmətri plˈeɪ
ˈdʒiəmətri ˈpɫeɪ
01

Cấu hình của một hình dạng hoặc dáng vẻ cụ thể

An interactive or educational activity that involves geometry

Ví dụ
02

Nhánh toán học liên quan đến điểm, đường thẳng, mặt phẳng, hình khối và các thuộc tính, đo lường cũng như mối quan hệ lẫn nhau của chúng.

The study and application of geometric concepts

Ví dụ
03

Một kiểu dáng hoặc sắp xếp đặc trưng

A playful exploration of geometric shapes and principles

Ví dụ