Bản dịch của từ Get away from confrontation trong tiếng Việt

Get away from confrontation

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Get away from confrontation(Phrase)

ɡˈɛt ˈɔːwˌeɪ frˈɒm kˌɒnfrəntˈeɪʃən
ˈɡɛt ˈɑˌweɪ ˈfrɑm ˌkɑnfrənˈteɪʃən
01

Tránh xa một tình huống hoặc nơi có cuộc tranh cãi hoặc xung đột khó khăn, thách thức

To escape from a situation or place that involves a difficult or challenging argument or conflict

Ví dụ
02

Tránh một cuộc bất đồng hoặc tranh chấp bằng cách rời khỏi khu vực đó hoặc không tham gia vào cuộc tranh cãi.

To avoid a disagreement or dispute by leaving the area or by not engaging

Ví dụ
03

Để tránh xa một cuộc đối đầu, dù là về thể xác hay lời nói

To distance oneself from a confrontation whether physical or verbal

Ví dụ