Bản dịch của từ Getting less pay trong tiếng Việt

Getting less pay

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Getting less pay(Phrase)

ɡˈɛtɪŋ lˈɛs pˈeɪ
ˈɡɛtɪŋ ˈɫɛs ˈpeɪ
01

Sự giảm lương thường do các yếu tố kinh tế.

A decrease in compensation or salary often due to economic factors

Ví dụ
02

Hành động nhận một khoản tiền hoặc lương thấp hơn cho công việc hoặc dịch vụ đã thực hiện.

The act of receiving a lower amount of money or wage for work or services performed

Ví dụ
03

Tình trạng mà người lao động không được đền bù công bằng hoặc đầy đủ cho công sức của họ.

The condition where one is not compensated fairly or adequately for their labor

Ví dụ