Bản dịch của từ Getting less pay trong tiếng Việt
Getting less pay
Phrase

Getting less pay(Phrase)
ɡˈɛtɪŋ lˈɛs pˈeɪ
ˈɡɛtɪŋ ˈɫɛs ˈpeɪ
Ví dụ
Ví dụ
03
Tình trạng mà người lao động không được đền bù công bằng hoặc đầy đủ cho công sức của họ.
The condition where one is not compensated fairly or adequately for their labor
Ví dụ
