Bản dịch của từ Give it a bad review trong tiếng Việt

Give it a bad review

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Give it a bad review(Phrase)

ɡˈɪv ˈɪt ə bˈæd ɹˌivjˈu
ɡˈɪv ˈɪt ə bˈæd ɹˌivjˈu
01

Để bày tỏ ý kiến phản đối về một điều gì đó, thường trong các bài viết hoặc diễn đàn công cộng.

Expressing a negative opinion about something, often in writing or on public forums.

用文字或在公共论坛上表达对某事的负面看法。

Ví dụ
02

Hạ thấp danh tiếng hoặc ấn tượng về một điều gì đó bằng những bình luận không tích cực.

Damaging the reputation or image of something through negative comments.

通过不利的评论来削弱某事的信誉或形象。

Ví dụ
03

Chỉ trích một cách tiêu cực hoặc làm rõ những điểm yếu của một thứ gì đó, thường là sản phẩm, dịch vụ hoặc màn trình diễn.

Providing negative feedback or pointing out flaws in something, usually a product, service, or performance.

对某事进行负面批评或指出其缺陷,通常是指产品、服务或表演上的不足。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh