Bản dịch của từ Gluten intolerance trong tiếng Việt
Gluten intolerance
Noun [U/C]

Gluten intolerance(Noun)
ɡlˈutən ˌɪntˈɑlɚəns
ɡlˈutən ˌɪntˈɑlɚəns
Ví dụ
02
Khó tiêu hóa gluten, dẫn đến các triệu chứng như đầy hơi, tiêu chảy và khó chịu ở bụng.
Difficulty digesting gluten, leading to symptoms like bloating, diarrhea, and stomach discomfort.
对麸质的消化困难,可能引发腹胀、腹泻以及腹部不适等症状。
Ví dụ
03
Một tình trạng không phải celiac mà việc tiêu thụ gluten gây ra vấn đề sức khỏe nhưng không kèm theo phản ứng tự miễn đặc trưng của bệnh celiac.
This condition is not celiac disease, but consuming gluten causes health problems without the typical autoimmune response seen in celiac disease.
一种非乳糜泻的状态,摄入含麸质后会引发健康问题,但不会出现典型的自身免疫反应。
Ví dụ
