Bản dịch của từ Gluten intolerance trong tiếng Việt

Gluten intolerance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gluten intolerance(Noun)

ɡlˈutən ˌɪntˈɑlɚəns
ɡlˈutən ˌɪntˈɑlɚəns
01

Một tình trạng y tế được đặc trưng bởi các phản ứng bất lợi với gluten, một protein có trong lúa mì và các loại ngũ cốc liên quan.

A medical condition characterized by adverse reactions to gluten, a protein found in wheat and related grains.

Ví dụ
02

Khó khăn trong việc tiêu hóa gluten, dẫn đến các triệu chứng như đầy hơi, tiêu chảy, và khó chịu vùng bụng.

Difficulty digesting gluten, resulting in symptoms such as bloating, diarrhea, and abdominal discomfort.

Ví dụ
03

Một tình trạng không phải celiac mà việc tiêu thụ gluten dẫn đến các vấn đề sức khỏe mà không có phản ứng tự miễn dịch điển hình của bệnh celiac.

A non-celiac condition where the ingestion of gluten leads to health issues without the presence of an autoimmune response typical of celiac disease.

Ví dụ