Anh - Việt

Bản dịch của từ Groomed trong tiếng Việt

groomed

Verb

groomed (Verb)

/gɹˈumd/
/gɹˈumd/
AI

Nghĩa 01

‘Groomed’ là dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ ‘groom’. Nghĩa phổ biến: đã chải chuốt, đã sửa sang, đã chăm sóc ngoại hình hoặc đã chuẩn bị, huấn luyện ai đó (thường để một vai trò cụ thể).

simple past and past participle of groom.

Ví dụ
Cô ấy đã chuẩn bị kỹ bài diễn của mình trước kỳ thi IELTS.She groomed her speech before the IELTS exam.
Anh ấy không chuẩn bị kỹ câu trả lời cho bài thi nói.He didn't groom his answers for the speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của groomed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

groom

V2

Quá khứ đơn

Past simple

groomed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

groomed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

grooms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

grooming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh