Anh - Việt

Bản dịch của từ Grooms trong tiếng Việt

grooms

Noun

grooms (Noun)

/gɹˈumz/
/gɹˈumz/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của "groom" (người chuẩn bị cưới hoặc chú rể); tức là nhiều người là chú rể.

plural of groom.

Ví dụ
Các chú rể tại đám cưới đều mặc bộ vest giống nhau.The grooms at the wedding were all wearing matching suits.
Các chú rể không quên lời thề trong buổi lễ.The grooms did not forget their vows during the ceremony.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của grooms (Noun)

SingularPlural

groom

grooms

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh