Bản dịch của từ Gross audience trong tiếng Việt

Gross audience

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gross audience(Noun)

ɡɹˈoʊs ˈɑdiəns
ɡɹˈoʊs ˈɑdiəns
01

Tổng số người xem một buổi phát sóng, phim hoặc biểu diễn, bất kể họ có trả tiền để xem hay không.

The total number of people who have watched a broadcast, film, or performance, regardless of whether they paid to see it or not.

观看一次节目、电影或表演的总人数,不论他们是否付费观赏都算在内。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một đơn vị đo lường dùng để xác định quy mô khán giả xem quảng cáo hoặc truyền thông.

An index used to indicate the size of the audience for advertising or media.

这是用来衡量广告或媒体受众规模的指标。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Tổng số người mà một phương tiện truyền thông cụ thể tiếp cận, bao gồm in ấn, truyền hình, đài phát thanh và các hình thức khác.

The total reach of a particular media outlet, including print, television, radio, and others.

Số lượng người mà một phương tiện truyền thông cụ thể tiếp cận, bao gồm các phương tiện như in ấn, truyền hình, phát thanh, v.v.

Ví dụ