Bản dịch của từ Grow up together trong tiếng Việt

Grow up together

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grow up together(Phrase)

grˈəʊ ˈʌp tˈɒɡɪðɐ
ˈɡroʊ ˈəp ˈtɑɡɪðɝ
01

Trưởng thành hoặc tiến bộ trong nhiều khía cạnh của cuộc sống bên cạnh một người khác.

To mature or progress in various aspects of life alongside another person

Ví dụ
02

Được nuôi dưỡng trong cùng một gia đình hoặc cộng đồng.

To be raised in the same household or community

Ví dụ
03

Phát triển hoặc trưởng thành cùng nhau từ thời thơ ấu đến khi trưởng thành.

To develop or mature together from childhood to adulthood

Ví dụ
04

Trải nghiệm cuộc sống cùng nhau trong những năm tháng hình thành.

To experience life together during formative years

Ví dụ
05

Trưởng thành cùng nhau; trải qua những năm tháng hình thành cùng nhau.

To become adult together to spend ones formative years together

Ví dụ
06

Phát triển mối quan hệ gắn bó theo thời gian cùng nhau.

To develop a close relationship over time together

Ví dụ