Bản dịch của từ Hair cell trong tiếng Việt
Hair cell
Noun [U/C]

Hair cell(Noun)
hɛɹ sɛl
hɛɹ sɛl
01
Một tế bào thụ cảm nằm trong tai trong, chịu trách nhiệm chuyển đổi rung động âm thanh thành các tín hiệu thần kinh.
A sensory cell located in the inner ear is responsible for converting sound vibrations into neural signals.
内耳的感受细胞负责将声波振动转化为神经信号。
Ví dụ
Ví dụ
