Anh - Việt

Bản dịch của từ Hair cell trong tiếng Việt

hair cell

Noun

hair cell (Noun)

/hɛɹ sɛl/
/hɛɹ sɛl/
AI

Nghĩa 01

một tế bào cảm giác nằm trong tai trong, có trách nhiệm biến đổi các rung động âm thanh thành tín hiệu thần kinh.

a sensory cell located in the inner ear, responsible for converting sound vibrations into neural signals.

Ví dụ
Tế bào lông giúp chúng ta nghe nhạc trong các buổi tiệc tùng.Hair cells help us hear music at social gatherings like parties.
Tế bào lông không hoạt động tốt trong môi trường ồn ào như câu lạc bộ.Hair cells do not function well in loud environments like clubs.

Nghĩa 02

một loại tế bào được tìm thấy trong ốc tai có vai trò quan trọng trong việc nghe.

a type of cell found in the cochlea of the ear that plays a crucial role in hearing.

Ví dụ
Tế bào lông rất quan trọng cho khả năng nghe âm thanh rõ ràng.Hair cells are vital for our ability to hear sounds clearly.
Tế bào lông không tái sinh sau khi bị hư hại từ âm nhạc lớn.Hair cells do not regenerate after damage from loud music.

Nghĩa 03

một phần của hệ thống cảm giác giúp duy trì thăng bằng và định hướng không gian.

a part of the sensory system that helps maintain balance and spatial orientation.

Ví dụ
Tế bào lông giúp mọi người giữ thăng bằng trong các cuộc thi khiêu vũ xã hội.Hair cells help people maintain balance during social dance competitions.
Tế bào lông không hoạt động tốt trong môi trường xã hội ồn ào.Hair cells do not function well in loud social environments.