Bản dịch của từ Have somebody over a barrel trong tiếng Việt

Have somebody over a barrel

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have somebody over a barrel(Idiom)

01

Gây áp lực để khiến ai đó làm điều mà họ thường không làm.

Putting someone under pressure to get them to do something they wouldn't normally do.

给某人施加压力,逼他们做平时不会做的事情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Anh ta đang ở trong thế bị buộc phải chấp nhận ý kiến hoặc điều kiện của bạn.

Put someone in a position where they have no choice but to agree with you or accept your terms.

让某人陷入一个只有接受你的条件或同意你的要求的境地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Điều khiển tình hình đến mức có thể ra lệnh cho phía bên kia.

They have the situation under control to the point that they can set the conditions for the other side.

对局势掌控得很成熟,甚至可以明确对方的条件。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh