Anh - Việt

Bản dịch của từ Head-scratching trong tiếng Việt

head-scratching

AdjectiveNoun

head-scratching (Adjective)

/hˈɛdskɹˌeɪtɨŋ/
/hˈɛdskɹˌeɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả điều làm người ta bối rối, ngán ngẩm hoặc khiến người ta phải gãi đầu suy nghĩ vì khó hiểu hoặc khó giải quyết.

That scratches ones head especially in puzzlement.

Ví dụ
Cuộc tranh luận gây khó hiểu khiến nhiều học sinh bối rối trong lớp xã hội.The head-scratching debate confused many students during the social studies class.
Vấn đề khó hiểu về nghèo đói vẫn chưa được giải quyết trong xã hội chúng ta.The head-scratching issue of poverty remains unsolved in our society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Diễn tả một câu hỏi, tình huống hoặc vấn đề khiến người ta bối rối, khó hiểu đến mức như muốn cào đầu suy nghĩ; gây khó xử, làm ai đó phải suy nghĩ lạ lùng vì không hiểu rõ.

Of a question situation etc such as might cause one to scratch ones head in puzzlement thought etc specifically baffling perplexing.

Ví dụ
Câu hỏi gây bối rối đã làm nhiều sinh viên nhầm lẫn trong kỳ thi xã hội.The head-scratching question confused many students during the social exam.
Vấn đề xã hội không gây bối rối cho các chuyên gia.The social issue was not head-scratching for the experts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

head-scratching (Noun)

/hˈɛdskɹˌeɪtɨŋ/
/hˈɛdskɹˌeɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động dụi/gãi đầu (thường vì bối rối, suy nghĩ sâu hoặc không biết phải làm sao); một trường hợp như vậy thể hiện sự lúng túng hay trăn trở suy nghĩ.

The action of scratching ones head especially in puzzlement or thought an instance of this Hence perplexity deep thought Compare to scratch ones head.

Ví dụ
Vấn đề gây khó khăn về nghèo đói ảnh hưởng đến nhiều gia đình ở Mỹ.The head-scratching problem of poverty affects many families in America.
Các vấn đề gây khó khăn trong xã hội thường bị các chính trị gia bỏ qua.Head-scratching issues in society are often ignored by politicians.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh