Bản dịch của từ Head-scratching trong tiếng Việt

Head-scratching

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Head-scratching(Adjective)

hˈɛdskɹˌeɪtɨŋ
hˈɛdskɹˌeɪtɨŋ
01

Diễn tả một câu hỏi, tình huống hoặc vấn đề khiến người ta bối rối, khó hiểu đến mức như muốn cào đầu suy nghĩ; gây khó xử, làm ai đó phải suy nghĩ lạ lùng vì không hiểu rõ.

Of a question situation etc such as might cause one to scratch ones head in puzzlement thought etc specifically baffling perplexing.

令人困惑的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diễn tả điều làm người ta bối rối, ngán ngẩm hoặc khiến người ta phải gãi đầu suy nghĩ vì khó hiểu hoặc khó giải quyết.

That scratches ones head especially in puzzlement.

让人挠头的事情

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Head-scratching(Noun)

hˈɛdskɹˌeɪtɨŋ
hˈɛdskɹˌeɪtɨŋ
01

Hành động dụi/gãi đầu (thường vì bối rối, suy nghĩ sâu hoặc không biết phải làm sao); một trường hợp như vậy thể hiện sự lúng túng hay trăn trở suy nghĩ.

The action of scratching ones head especially in puzzlement or thought an instance of this Hence perplexity deep thought Compare to scratch ones head.

挠头(因困惑或思考而做的动作)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh