Bản dịch của từ High modernism trong tiếng Việt
High modernism
Noun [U/C]

High modernism (Noun)
hˈaɪ mˈɑdɚnˌɪzəm
hˈaɪ mˈɑdɚnˌɪzəm
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Đặc trưng bởi niềm tin vào lý trí, sự trừu tượng và việc sử dụng công nghệ trong nghệ thuật và kiến trúc.
Characterized by a belief in rationality, abstraction, and the use of technology in art and architecture.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Thường liên kết với những thử nghiệm tiên phong, nó nhấn mạnh đến sự đổi mới và thử nghiệm.
Often associated with the avant-garde, it emphasizes innovation and experimentation.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with High modernism
Không có idiom phù hợp