Bản dịch của từ High modernism trong tiếng Việt

High modernism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

High modernism (Noun)

hˈaɪ mˈɑdɚnˌɪzəm
hˈaɪ mˈɑdɚnˌɪzəm
01

Một phong trào văn hóa vào cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20 tìm cách thoát khỏi các hình thức và quy tắc truyền thống.

A cultural movement in the late 19th and early 20th centuries that sought to break away from traditional forms and conventions.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Đặc trưng bởi niềm tin vào lý trí, sự trừu tượng và việc sử dụng công nghệ trong nghệ thuật và kiến trúc.

Characterized by a belief in rationality, abstraction, and the use of technology in art and architecture.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Thường liên kết với những thử nghiệm tiên phong, nó nhấn mạnh đến sự đổi mới và thử nghiệm.

Often associated with the avant-garde, it emphasizes innovation and experimentation.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng High modernism cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with High modernism

Không có idiom phù hợp