Bản dịch của từ Home life trong tiếng Việt

Home life

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Home life(Noun)

hˈəʊm lˈaɪf
ˈhoʊm ˈɫaɪf
01

Những khía cạnh của cuộc sống diễn ra trong môi trường gia đình, đặc biệt là liên quan đến sức khỏe tinh thần và sự hạnh phúc của các thành viên trong gia đình.

The aspects of life that occur in a home environment especially in relation to family and personal wellbeing

Ví dụ
02

Sự tương tác và mối quan hệ giữa các thành viên trong gia đình trong môi trường gia đình.

The interaction and relationships among family members within the home setting

Ví dụ
03

Lối sống và các hoạt động gắn liền với việc sinh sống tại nơi cư trú của mình, bao gồm cả trách nhiệm gia đình và thời gian rảnh rỗi.

The lifestyle and activities associated with living in ones residing place including domestic responsibilities and leisure

Ví dụ