Bản dịch của từ Home life trong tiếng Việt
Home life
Noun [U/C]

Home life(Noun)
hˈəʊm lˈaɪf
ˈhoʊm ˈɫaɪf
01
Những khía cạnh của cuộc sống diễn ra trong môi trường gia đình, đặc biệt là liên quan đến sức khỏe tinh thần và sự hạnh phúc của các thành viên trong gia đình.
The aspects of life that occur in a home environment especially in relation to family and personal wellbeing
Ví dụ
02
Sự tương tác và mối quan hệ giữa các thành viên trong gia đình trong môi trường gia đình.
The interaction and relationships among family members within the home setting
Ví dụ
