hopes
NounVerb
hopes (Noun)
/hˈəʊps/
/ˈhoʊps/
AI
Ví dụ
Hy vọng của Maya về những công viên an toàn hơn tăng lên sau khi thành phố duyệt 2 triệu đô la.Maya's hopes for safer parks grew after the city approved $2 million.
Nhiều hy vọng về bình đẳng xã hội không thể thành hiện thực nếu thiếu hành động công mạnh mẽ.Many hopes for social equality do not survive without strong public action.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Mary có nhiều hy vọng về thành công của dự án nhà ở cộng đồng.Mary has strong hopes for the community housing project’s success.
Người dân không đặt nhiều hy vọng vào công viên mới vì kinh phí hạn hẹp.Residents do not have high hopes for the new park because funding is limited.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Malala và Greta là niềm hy vọng của các nhà hoạt động khí hậu trẻ.Malala and Greta are hopes for young climate activists.
Các học bổng năm 2024 là hy vọng cho 500 học sinh nông thôn.The 2024 scholarships are hopes for 500 rural students.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
hopes (Verb)
/hˈəʊps/
/ˈhoʊps/
AI
Nghĩa 01 · Một cảm giác kỳ vọng và khát khao cho một điều gì đó sẽ xảy ra.
Một cảm giác kỳ vọng và khát khao cho một điều gì đó sẽ xảy ra.
To feel a desire or expectation for something to happen
Ví dụ
Maria hy vọng các vườn cộng đồng sẽ tăng niềm tin xã hội ở Chicago.Maria hopes community gardens will improve social trust in Chicago.
James hy vọng không loại trừ người nhập cư khỏi các chương trình xã hội địa phương.James hopes not to exclude migrants from local social programs.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Một người hoặc điều gì đó mang lại niềm hy vọng.
Một người hoặc điều gì đó mang lại niềm hy vọng.
To wish for something with a sense of expectation
Ví dụ
Maya hy vọng trung tâm thanh thiếu niên mới sẽ giảm tội phạm ở Detroit.Maya hopes the new youth center will reduce crime in Detroit.
Liam hy vọng hội đồng sẽ không bỏ trợ cấp nhà ở cho các gia đình nghèo.Liam hopes the council will not remove housing aid for poor families.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một niềm tin rằng điều tốt đẹp có thể xảy ra
Một niềm tin rằng điều tốt đẹp có thể xảy ra
To have confidence in a future event
Ví dụ
Maya hy vọng mạng xã hội sẽ kết nối những thanh thiếu niên cô đơn trước năm 2030.Maya hopes social media will connect lonely teenagers by 2030.
David hy vọng mạng xã hội sẽ không làm gia tăng sự cô đơn ở tuổi vị thành niên.David hopes social media will not increase teenage loneliness.
Từ tiếng Việt gần nghĩa